STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
|||
I | Tổng số trẻ em | 300 | 20 | 75 | 88 | 117 | ||
1 | Số trẻ em nhóm ghép | |||||||
2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | |||||||
3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 300 | 20 | 75 | 88 | 117 | ||
4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | |||||||
II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 300 | 20 | 75 | 88 | 117 | ||
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | |||||||
IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | |||||||
V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | |||||||
1 | Số trẻ cân nặng bình thường | |||||||
2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | |||||||
3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | |||||||
4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | |||||||
5 | Số trẻ thừa cân béo phì | |||||||
VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 300 | 20 | 75 | 88 | 117 | ||
1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 19 | Chương trình giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục ban hành ( CT nhà trẻ) | |||||
2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 229 | Chương trình giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục ban hành( CT mẫu giáo) |
Tác giả: Trường Mầm nonTuổi Thơ
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn